Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Tiền Giang, ĐH Phú Yên, ĐH Lạc Hồng, CĐ Bách khoa Hưng Yên

Diemthi2010 sẽ nhanh chóng cập nhật diem thi dai hoc (dh) nam 2010 của các trường tại đây

Sáng 9-8, các trường ĐH Tiền Giang, ĐH Phú Yên, ĐH Lạc Hồng, CĐ Bách khoa Hưng Yên đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển, hầu hết điểm chuẩn đều bằng điểm sàn của Bộ GD-ĐT. Các trường này cũng thông báo xét tuyển NV2 cho tất cả các ngành.

Trường ĐH Tiền Giang: xét 1.332 chỉ tiêu NV2

Trường ĐH Tiền Giang vận dụng điều 33 trong quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009 của Bộ GD-ĐT; điểm xét tuyển NV2 hệ ĐH, CĐ có mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 1 điểm cho các khối thi. Trường xét 355 chỉ tiêu NV2 hệ ĐH và 977 chỉ tiêu hệ CĐ.

Trường ĐH Tiền Giang tuyển thí sinh có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Riêng các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Tiền Giang.

Để xét tuyển NV2, thí sinh có tổng điểm ba môn thi theo từng khối thi, cộng thêm điểm đối tượng ưu tiên và khu vực lớn hơn hoặc bằng điểm xét tuyển có thể nộp giấy chứng nhận số 1 hoặc phiếu báo điểm thi (có kèm theo đơn đăng ký xét tuyển) cho Trường ĐH Tiền Giang để xin xét tuyển NV2, thời gian từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009. Lệ phí hồ sơ xét tuyển 15.000 đồng.

Hồ sơ và đơn xin xét tuyển NV2 được nhận qua đường bưu điện hoặc tại Trung tâm khảo thí và đảm bảo chất lượng (khu F, phòng F403) Trường ĐH Tiền Giang, số 119 Ấp Bắc, phường 5, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang (ĐT: 073. 241417).

Điểm chuẩn NV1 và xét tuyển NV2 năm 2009 như sau:

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét tuyển NV2 – 2009
Hệ Đại học
Kế toán 401 A 15,0 13,0 13,0 55
Quản trị kinh doanh 402 A 15,0 13,0 13,0 81
Tin học 403 A 15,0 13,0 13,0 95
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 404 A 13,0 13,0 13
Sư phạm Toán học (chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Tiền Giang) 101 A 16,5 7
Sư phạm Vật lý (chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Tiền Giang) 102 A 14,0 16
Sư phạm Ngữ văn (chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Tiền Giang) 601 C 14,0 36
Sư phạm Giáo dục Tiểu học (chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Tiền Giang) 103 A 15,0 13,5 13,0 52 chỉ tiêu NV2 khối A: 13,5 – khối C: 14,5)
C 14,0 14,5 14,0
Hệ Cao đẳng
Sư phạm Toán học (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Tiền Giang) C65 A 10,0 30
Sư phạm Giáo dục mầm non (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Tiền Giang) C66 M 10,0 95
Tin học ứng dụng C69 A 10,0 10,0 53
Công nghệ thực phẩm C70 A 10,0 10,0 31
Cơ khí động lực C71 A 10,0 65
Công nghệ Kỹ thuật điện – điện tử C72 A 10,0 10,0 46
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) C73 A 10,0 10,0 54
Công nghệ may C74 A 10,0 10,0 54
Kế toán C75 A 10,0 10,0 77
Quản trị kinh doanh C76 A 10,0 10,0 46
Nuôi trồng thủy sản C77 A 10,0 75
B 12,0 11,0
Sư phạm Âm nhạc (hệ số 2 năng khiếu) C79 N 14,0 26
Sư phạm Mỹ thuật (hệ số 2 năng khiếu) C80 H 14,0 27
Sư phạm ngữ văn (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Tiền Giang) C81 C 11,0 11,0 35
Sư phạm tiếng Anh (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Tiền Giang) C82 D1 10,0 10,0 91
Giáo dục tiểu học (chỉ tuyển thí sinh hộ khẩu Tiền Giang) C88 A 10,0 172
C 11,0

—————-

Trường ĐH Phú Yên: xét tuyển 835 chỉ tiêu NV2

Trường ĐH Phú Yên lấy điểm chuẩn nguyện vọng (NV) 1 và điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 hệ ĐH và CĐ bằng với điểm sàn của Bộ GD-ĐT.

Trường xét tuyển NV2 hệ ĐH và CĐ vào Trường ĐH Phú Yên (mã trường DPY) với 185 chỉ tiêu hệ ĐH và 500 chỉ tiêu hệ CĐ.

Trường ĐH Phú Yên cũng tuyển thêm 150 chỉ tiêu NV2 cho các ngành ĐH liên kết với ĐH Huế. Theo đó, tuyển ngành tiếng Anh liên kết với Trường ĐH Ngoại ngữ (ĐH Huế) – mã trường DHF và hai ngành quản trị kinh doanh, kế toán liên kết với Trường ĐH Kinh tế (ĐH Huế) – mã trường DHK.

Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV2 vào các ngành hệ ĐH, CĐ và chương trình liên kết từ ngày 25-8 đến ngày 10-9-2009. Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm: giấy chứng nhận điểm thi ĐH số 1 có dấu đỏ và chữ ký của trường tổ chức thi; lệ phí xét tuyển; bì thư ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh, đã dán sẵn tem.

Các ngành
đào tạo
và xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét tuyển NV2 – 2009
Hệ Đại học (mã trường DPY)
Giáo dục Tiểu học 101 A 15,0 13,0 13,0 10
C 14,0 15
D1 13,0 10
Giáo dục Mầm non 102 M 13,0 13,0 13,0 10
Sư phạm Tin học 103 A 15,0 13,0 13,0 40
Cử nhân Tin học 201 A 15,0 13,0 13,0 50
Sinh học 203 B 14,0 50
Hệ Đại học (chương trình liên kết với ĐH Huế gồm hai mã trường DHK và DHF – học tại Trường ĐH Phú Yên)
Quản trị kinh doanh (liên kết với Trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế – mã trường DHK) 421 A 13,0 50
D1,2,3,4 13,0
Kế toán (liên kết với Trường ĐH Kinh tế – ĐH Huế – mã trường DHK) 441 A 13,0 50
D1,2,3,4 13,0
Tiếng Anh (liên kết với Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế – mã trường DHF) 711 D1 13,0 50
Hệ Cao đẳng (mã trường DPY)
Giáo dục tiểu học C65 A 10,0 20
C 11,0 20
D1 10,0 10
Sư phạm Tin học C67 A 10,0 50
Giáo dục mầm non C68 M 10,0 50
Sư phạm Tiếng Anh C69 D1 10,0 10,0 100
Tin học (ngoài sư phạm) C70 A 10,0 10,0 50
Lâm nghiệp C71 A 10,0 20
B 11,0 30
Chăn nuôi C72 A 10,0 20
B 11,0 30
Kế toán C73 A 10,0 30
D1 10,0 20
Quản trị kinh doanh C74 A 10,0 30
D1 10,0 20

—————-

Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên: xét tuyển NV2

Điểm xét tuyển của trường dành cho học sinh THPT – khu vực 3, điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm, điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5 điểm.

Thí sinh có nguyện vọng 2 xét tuyển vào tám ngành học trên, đủ điều kiện gửi phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển sinh năm 2009 về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên, thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên; ĐT: (0321) 3943916 – 2243799 – (04) 22182263.

Hồ sơ xét tuyển theo quy định gửi qua đường bưu điện theo phát chuyển nhanh, không nhận trực tiếp tại trường. Hồ sơ xét tuyển gồm: 1 bản chính phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển năm 2009 còn giá trị; 1 phong bì ghi rõ chính xác địa chỉ và điện thoại liên lạc (nếu có). Thời hạn nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn  và xét NV2 – 2009
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 01 A 12,0 12,0 10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 02 A 12,0 12,0 10,0
Quản trị kinh doanh 03 A 12,0 12,0 10,0
C 16,0 14,0 11,0
D1 12,0 12,0 10,0
Kế toán 04 A 12,0 12,0 10,0
D1 12,0 12,0 10,0
Công nghệ thông tin 05 A 12,0 12,0 10,0
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 06 C 14,0 11,0 11,0
D1 12,0 11,0 10,0
Công nghệ kỹ thuật điện 07 A 12,0 12,0 10,0
Tài chính ngân hàng 08 A 12,0 10,0
D1 12,0 10,0

—————-

Trường ĐH Lạc Hồng: xét tuyển NV2

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 1 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm. Trường ĐH Lạc Hồng còn dành khoảng 30% chỉ tiêu dành cho nguyện vọng 2.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Tin học 101 A 13,0 13,0
D1 13,0 13,0
Điện tử viễn thông 102 A 13,0 13,0
Điện khí hóa và cung cấp điện (Điện công nghiệp) 103 A 13,0 13,0
Cơ khí (Cơ điện tử) 104 A 13,0 13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A 13,0 13,0
Xây dựng cầu đường 106 A 13,0 13,0
Công nghệ cắt may 107 A 13,0 13,0
Công nghệ tự động 108 A 13,0 13,0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 109 A 13,0 13,0
Công nghệ hóa học vô cơ và hữu cơ 201 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Công nghệ thực phẩm 202 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Khoa học môi trường 300 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Nông nghiệp (Khuyến nông) 301 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Sinh học (Công nghệ sinh học) 302 B 15,0 14,0
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị du lịch, Quản trị thương mại điện tử, Luật kinh tế) 401 A 13,0 13,0
D1 13,0 13,0
Tài chính - Tín dụng 402 A 13,0 13,0
D1 13,0 13,0
Kế toán 403 A 13,0 13,0
D1 13,0 13,0
Kinh tế 404 A 13,0 13,0
D1 13,0 13,0
Đông phương học (Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc) 600 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 601 C 14,0 14,0
D1 13,0 13,0
Tiếng Anh 701 D1 13,0 13,0
digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb