Điểm chuẩn của sáu trường ĐH, học viện
Diemthi2010 sẽ nhanh chóng cập nhật diem thi dai hoc (dh) nam 2010 của các trường tại đây
Các trường ĐH Dược Hà Nội, Học viện Kỹ thuật mật mã, ĐH Răng hàm mặt, Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc), Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam), Học viện Cảnh sát nhân dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển.
Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.
Học viện Kỹ thuật mật mã
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2007 | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Tin học (chuyên ngành An toàn thông tin) | 106 | A | 17,0 | 16,0 | 16,0 |
———–
Trường ĐH Dược Hà Nội
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2007 | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Dược | 300 | A | 24,5 | 24,0 | 25,0 |
———–
Trường ĐH Răng hàm mặt
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2007 | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Bác sĩ Răng hàm mặt | 301 | B | 26,0 | 26,5 | 24,5 |
———–
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Bắc)
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Hệ Đại học | ||||
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | A | 23,0 | 24,5 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | A | 19,0 | 22,0 |
| Công nghệ thông tin | 104 | A | 22,5 | 24,5 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | A | 20,5 | 22,0 |
———–
Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông (phía Nam)
| Các ngành đào tạo |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Hệ Đại học | ||||
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 101 | A | 20,5 | 21,0 |
| Kỹ thuật Điện – điện tử | 102 | A | 17,0 | 18,0 |
| Công nghệ thông tin | 104 | A | 18,5 | 19,5 |
| Quản trị kinh doanh | 401 | A | 18,0 | 18,0 |
———–
Học viện Cảnh sát nhân dân
| Các ngành đào tạo |
Khối thi | Điểm chuẩn 2008 | Điểm chuẩn 2009 |
| Khối A (Nghiệp vụ cảnh sát)
- Nam - Nữ |
A | 24,5
23,0 |
23,5 24,5 |
| Khối C (Nghiệp vụ cảnh sát)
- Nam - Nữ |
C | 19,0
22,0 |
21,5
24,5 |
| Khối D1 (Nghiệp vụ cảnh sát)
- Nam - Nữ |
D1 | 18,0
23,0 |
19,5
23,0 |
| Ngành Tiếng Anh
- Nam - Nữ |
D1 | 15,0
15,0 |
21,0
26,5 |

















Phản hồi (0)
Trackbacks - Pingbacks (0)
Viết phản hồi