Điểm chuẩn đại học (dh) cao đẳng (cd) 2010 – 2011

Điểm chuẩn Cao Đẳng Bách Việt – CBV
Điểm chuẩn Cao Đẳng Bán công Công nghệ và QT DN – CBC
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cơ khí Luyện Kim – CKL
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng đồng Bà Rịa – Vũng Tàu – D52
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng Đồng Đồng Tháp – D50
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội – CHN
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng đồng Hà Tây – D20
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng Đồng Hải Phòng – D03
Điểm chuẩn Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc Trăng – CST
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á – CDQ
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ Bắc Hà – CBH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ Dệt May Hà Nội – CCM
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghệ Thành Đô – CTD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghệ thông tin Việt Hàn – CHọc Viện
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghệ Thủ Đức – CCO
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghệ Thực Phẩm – CTP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Dệt may Thời trang TP HCM – CCS
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghiệp Huế – CCH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp In – CCI
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Nam Định – CND
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Phúc Yên – CPY
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Sao đỏ – CCD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Thái Nguyên – CCB
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Thực phẩm TP HCM – CCT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công nghiệp Tuy Hòa – CCP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghiệp Và Xây Dựng – CCX
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghiệp Việt – Hưng – CIH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Công Nghiệp Xây Lắp Điện – CXD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Dân lập CNTT TP HCM – CDC
Điểm chuẩn Cao Đẳng Điện lực Miền Trung – CLD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội – CLH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải – CGH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Giao thông vận tải 3 – CGS
Điểm chuẩn Cao Đẳng Giao thông vận tải TP HCM – CGT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Hàng Hải – CHH
Điểm chuẩn Cao Đẳng Hóa chất – CHC
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ thuật Phú Thọ – CPP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Quảng Nam – CKQ
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Vĩnh Phúc – CKA
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế – Tài Chính Vĩnh Long – CKV
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế Công nghiệp Quảng Ngãi – CCQ
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Đối Ngoại – CKD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp II – CES
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum – CKO
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An – CEA
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Thái Bình – CTB
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế Kỹ thuật Thái Nguyên – DTU
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kinh tế tài chính Thái Nguyên – CKT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ thuật Cao Thắng – CKC
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ thuật Công Nghệ Vạn Xuân HCM – CVX
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng – CKP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Kỹ thuật Y tế II – CKY
Điểm chuẩn Cao Đẳng Nguyễn Tất Thành – CTT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Nội Vụ – CV1
Điểm chuẩn Cao Đẳng Nông Lâm – CNL
Điểm chuẩn Cao Đẳng Nông Lâm Đông Bắc – CDP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Nông nghiệp & PT Nông thôn Bắc Bộ – CNP
Điểm chuẩn Cao Đẳng Phát thanh Truyền hình I – CPT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Phương Đông – Đà Nẵng – CPN
Điểm chuẩn Cao Đẳng Phương Đông – Quảng Nam – CPD
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Điện Biên – C62
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Hà Nam – C24
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Hà Nội – C01
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Hòa Bình – C23
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Hưng Yên – C22
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Kon Tum – C36
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long – CK4
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Nghệ An – C29
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Nha Trang – C41
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Ninh – C17
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Quảng Trị – C32
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm sóc Trăng – C59
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Sơn La – C14
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Tây Ninh – C46
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Trà Vinh – C58
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Trung ương – CM1
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Trung Ương TP HCM – CM3
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm TW – Nha Trang – CM2
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư phạm Vĩnh Long – C57
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Vĩnh Phúc – C16
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái – C13
Điểm chuẩn Cao Đẳng Tài chính – Hải Quan – CTS
Điểm chuẩn Cao Đẳng Tài Chính – Quản Trị Kinh Doanh – CTK
Điểm chuẩn Cao Đẳng Thống Kê – CTE
Điểm chuẩn Cao Đẳng Thương Mại – CMS
Điểm chuẩn Cao Đẳng Thủy Sản – CSB
Điểm chuẩn Cao Đẳng Tư thục Kỹ thuật Công nghệ Đồng Nai – CTN
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn Hóa – Nghệ Thuật Nghệ An – CVV
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Đăk Lăk – CVL
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn hóa Nghệ thuật Du lịch Yên Bái – CVY
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Tây Bắc – CVB
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật TP HCM – CVN
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn Hóa Nghệ Thuật Việt Bắc – CNV
Điểm chuẩn Cao Đẳng Văn hóa, Nghệ thuật & Du lịch Hạ Long – CVD

Điểm chuẩn Cao Đẳng VHNT và Du Lịch Nha Trang – CDK
Điểm chuẩn Cao Đẳng Xây dựng 3 – CX3
Điểm chuẩn Cao Đẳng Xây dựng công trình đô thị – CDT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Xây dựng Miền Tây – CMT
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y tế Lạng Sơn – CYL
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y tế Quảng Nam – CYU
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y Tế Quảng Ninh – CYQ
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y tế Thái Bình – CYE
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y tế Thái Nguyên – CYI
Điểm chuẩn Đại Học An Giang – TAG
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội – BKA
Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa TP HCM – QSB
Điểm chuẩn Đại Học Bán công Marketting – DMS
Điểm chuẩn Đại Học Bán Công Tôn Đức Thắng – DTT
Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ – TCT
Điểm chuẩn Đại Học cảnh sát nhân dân – CSS
Điểm chuẩn Đại Học Công Đoàn – LDA
Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp HN – DCN
Điểm chuẩn Đại Học Công nghiệp Quảng Ninh – DDM
Điểm chuẩn Đại Học công nghiệp TP HCM – HUI
Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt – TDL
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Đại Học Bách Khoa – DDK
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Đại Học Kinh Tế – DDQ
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Đại Học Ngoại Ngữ – DDF
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Đại Học Sư Phạm – DDS
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Khoa Y – DDY
Điểm chuẩn Đại Học Đà Nẵng – Phân hiệu Đại Học Đà Nẵng (Kon Tum) – DDP
Điểm chuẩn Đại Học Dân lập Kỹ thuật – Công Nghệ TP HCM – DKC
Điểm chuẩn Đại Học Dân lập Lạc Hồng – DLH
Điểm chuẩn Đại Học Dân lập Thăng Long – DTL
Điểm chuẩn Đại Học Điện Lực – DDL
Điểm chuẩn Đại Học Điều dưỡng Nam Định – YDD
Điểm chuẩn Đại Học Dược HN – DKH
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (phía Bắc) – GHA
Điểm chuẩn Đại Học Giao Thông Vận Tải (phía Nam) – GSA
Điểm chuẩn Đại Học Giao thông vận tải HCM – GTS
Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội – NHF
Điểm chuẩn Đại Học Hải Phòng – THP
Điểm chuẩn Đại Học Hàng Hải – HHA
Điểm chuẩn Đại Học Hoa Sen – DTH
Điểm chuẩn Đại Học Hồng Đức – HDT
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Khoa Học Huế – DHT
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Kinh Tế Huế – DHK
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Nghệ Thuật Huế – DHN
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Ngoại ngữ Huế – DHF
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Nông lâm Huế – DHL
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Sư phạm Huế – DHS
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Đại Học Y Huế – DHY
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Khoa du lịch – DHD
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Khoa Giáo Dục Thể Chất – DHC
Điểm chuẩn Đại Học Huế – Phân hiệu Quảng Trị – DHQ
Điểm chuẩn Đại Học Hùng Vương – THọc Viện
Điểm chuẩn Đại Học Khoa học Tự nhiên TP HCM – QST
Điểm chuẩn Đại Học KHXH & NV – Đại Học Quốc Gia TP HCM – QSX
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc HN – KTA
Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc TP HCM – KTS
Điểm chuẩn Đại Học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội – DQK
Điểm chuẩn Đại Học Kinh tế Quốc Dân – KHA
Điểm chuẩn Đại Học Kinh tế TP HCM – KSA
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ thuật Y tế Hải Dương – CYH
Điểm chuẩn Đại Học Kỹ thuật Y tế Hải Dương – DKY
Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp (phía Bắc) – LNH
Điểm chuẩn Đại Học Lâm Nghiệp (phía Nam) – LNS
Điểm chuẩn Đại Học Luật Hà Nội – LPH
Điểm chuẩn Đại Học Luật TP HCM – LPS
Điểm chuẩn Đại Học Mở Bán công TP HCM – MBS
Điểm chuẩn Đại Học Mỏ Địa chất – MDA
Điểm chuẩn Đại Học Mỹ thuật Công nghiệp – MTC
Điểm chuẩn Đại Học Mỹ thuật Hà Nội – MTH
Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật TP HCM – MTS
Điểm chuẩn Đại Học Ngân Hàng TP HCM – NHS
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học QG Hà Nội – QHF
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại thương (KV Miền Nam) – NTS
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại thương (KV phía Bắc) – NTH
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang (KV Phía Bắc) – TSB
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang (Nha Trang) – TSN
Điểm chuẩn Đại Học Nha Trang (Tại Cần Thơ) – TSS
Điểm chuẩn Đại Học Nông Lâm TP HCM – NLS
Điểm chuẩn Đại Học Nông nghiệp I – NNH
Điểm chuẩn Đại Học Phạm Văn Đồng – DPQ
Điểm chuẩn Đại Học Phú Yên – DPY
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Đại Học Công Nghệ – QHI
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Đại Học KH Tự Nhiên – QHT
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Đại Học KHXH và Nhân Văn – QHX
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Khoa Kinh Tế – QHE
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Khoa Luật – QHL
Điểm chuẩn Đại Học QG Hà Nội – Khoa Sư phạm – QHS
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Bình – DQB
Điểm chuẩn Đại Học Quảng Nam – DQU
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Gia TP HCM – Đại Học CNTT – QSC
Điểm chuẩn Đại Học Quốc gia TP HCM – Khoa Kinh Tế – QSK
Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Hồ Chí Minh – QSQ
Điểm chuẩn Đại Học Quy Nhơn – DQN
Điểm chuẩn Đại Học Răng Hàm Mặt – RHM
Điểm chuẩn Đại Học Sài Gòn – SGD
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Đồng Tháp – SPD
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Hà Nội – SPH
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Hà Nội 2 – SP2
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm kỹ thuật TP HCM – SPK
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm kỹ thuật Vinh – SKV
Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương – GNT
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm TD – TT TP.HCM – STS
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Tây – TDH
Điểm chuẩn Đại Học Sư phạm TP HCM – SPS
Điểm chuẩn Đại Học Tây Bắc – TTB
Điểm chuẩn Đại Học Tây Nguyên – TTN
Điểm chuẩn Đại Học TDTT 2 TP HCM – TDS
Điểm chuẩn Đại Học TDTT Đà Nẵng – TTD
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Đại Học KT – QTKD – DTE
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Đại Học Kỹ Thuật Công nghiệp – DTK
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Đại Học Nông Lâm – DTN
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Đại Học Sư Phạm – DTS
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Đại Học Y Khoa – DTY
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Khoa CNTT – DTC
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Khoa KHTN & XH – DTZ
Điểm chuẩn Đại Học Thái Nguyên – Khoa ngoại ngữ – DTF
Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao I – TDB
Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại – TMA
Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (KV Miền Bắc) – TLA
Điểm chuẩn Đại Học Thủy Lợi (KV Miền Nam) – TLS
Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang – TTG
Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh – DVT
Điểm chuẩn Đại Học Văn hóa HN – VHH
Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa TP HCM – VHS
Điểm chuẩn Đại Học VH – NT quân đội (phía Bắc) – ZNH
Điểm chuẩn Đại Học VH – NT Quân đội (phía Nam) – ZNS
Điểm chuẩn Đại Học Vinh – TDV
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Hà Nội – XDA
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ – YCT
Điểm chuẩn Đại Học Y dược TP.HCM – YDS
Điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội – YHB
Điểm chuẩn Đại Học Y Hải Phòng – YPB
Điểm chuẩn Đại Học Y khoa Phạm Ngọc Thạch – TYS
Điểm chuẩn Đại Học Y tế Công Cộng – YTC
Điểm chuẩn Đại Học Y Thái Bình – YTB
Điểm chuẩn Học Viện Âm nhạc Huế – Học ViệnA
Điểm chuẩn Học Viện Báo chí Tuyên truyền – TGC
Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng (KV Phía Bắc) – BPH
Điểm chuẩn Học Viện Biên Phòng (KV Phía Nam) – BPS
Điểm chuẩn Học Viện Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) – BVH
Điểm chuẩn Học Viện Bưu chính Viễn thông (phía Nam) – BVS
Điểm chuẩn Học Viện Chính Trị Quân Sự – HAS
Điểm chuẩn Học Viện chính trị quân sự – KV phía Bắc – HAH
Điểm chuẩn Học Viện Hải Quân – KV Phía Bắc – HQH
Điểm chuẩn Học Viện Hải Quân – KV phía Nam – HQS
Điểm chuẩn Học Viện Hàng Không Việt Nam – HHK
Điểm chuẩn Học Viện Hành chính Quốc gia (phía Bắc) – HCH
Điểm chuẩn Học Viện Hành chính Quốc gia (phía Nam) – HCS
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần – (KV Phía Bắc) – HEH
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần (KV Phía Nam) – HES
Điểm chuẩn Học Viện Hậu cần Hệ Dân sự (phía Bắc) – HFH
Điểm chuẩn Học Viện KH quân sự – Hệ quân đội (phía Bắc) – NQH
Điểm chuẩn Học Viện KH quân sự – Hệ quân đội (phía Nam) – NQS
Điểm chuẩn Học Viện KT Mật mã – KMA
Điểm chuẩn Học Viện KT Quân Sự – Hệ Dân Sự (phía Bắc) – DQH
Điểm chuẩn Học Viện KT quân sự – Kỹ sư quân sự (phía Bắc) – KQH
Điểm chuẩn Học Viện KT quân sự – Kỹ sư quân sự (phía Nam) – KQS
Điểm chuẩn Học Viện Kỹ Thuật Quân Sư – Hệ dân sự (phía Nam) – DQS
Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng – NHH
Điểm chuẩn Học Viện PK-KQ – Chỉ huy tham mưu (phía Bắc) – PKH
Điểm chuẩn Học Viện PK-KQ – Chỉ huy tham mưu (phía Nam) – PKS
Điểm chuẩn Học Viện PK-KQ – Kỹ sư hàng không (phía Bắc) – KPS
Điểm chuẩn Học Viện PK-KQ – Kỹ sư hàng không (phía Nam) – KPH
Điểm chuẩn Học Viện Quan hệ Quốc tế – HQT
Điểm chuẩn Học Viện Quản lý Giáo dục – Học ViệnQ
Điểm chuẩn Học Viện Quân Y – Bác sỹ Quân Y (phía Bắc) – YQH
Điểm chuẩn Học Viện Quân Y – Bác sỹ Quân Y (phía Nam) – YQS
Điểm chuẩn Học Viện Sĩ quan phòng hóa – HGH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan công binh – SNH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Công Binh (Quân sự, thi phía Nam) – SNS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan đặc công – DCH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Đặc Công (thi ở phía Nam) – DCS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan không quân hệ Đại Học (phía Bắc) – KGH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan không quân hệ Đại Học (phía Nam) – KGS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Lục Quân 2 (thi ở phía Nam) – LBS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan lục quân I (KV phía Bắc) – LAH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan pháo binh – PBH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Pháo Binh (thi ở phía Nam) – PBS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Phòng Hoá (thi ở phía Nam) – HGS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Tăng – Thiết Giáp (thi phía Nam) – TGS
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan tăng thiết giáp – TGH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ quan thông tin – TTH
Điểm chuẩn Học Viện Sỹ Quan Thông Tin (Quân sự, thi phía Nam) – TTS
Điểm chuẩn Học Viện Tài Chính – HTC
Điểm chuẩn Học Viện Y dược học cổ truyền Việt Nam – HYD
Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở HN – MHN